Đại
Môn
Phái
Thiếu Lâm
Võ Đang
Nga My
Cái Bang
Đường Môn
Cẩm Y Vệ
Quân Tử Đường
Cực Lạc Cốc
Thiên Sơn
Minh Giáo
Côn Luân
Thiếu Lâm
Chính
Ác
Trung lập
Định vị: Cận Chiến
Binh khí: Quyền Pháp - Trường Côn
Đặc sắc võ học: Làm Choáng Nhóm
Võ Công Trấn Phái: Long Trảo Thủ
Bộ võ: Thái Tổ Trường Quyền - Đạt Ma Côn Pháp - Vi Đà Côn Pháp
Võ Đang
Chính
Ác
Trung lập
Định vị: Cận Chiến
Binh khí: Đơn Kiếm - Song Kiếm
Đặc sắc võ học: Duy Trì Tấn Công Nhóm
Võ Công Trấn Phái: Thái Cực Quyền
Bộ võ: Lưỡng Nghi Kiếm Pháp – Thái Cực Kiếm Pháp – Thanh Phong Kiếm Pháp
Nga My
Chính
Ác
Trung lập
Định vị: Cận chiến / Từ xa
Binh khí: Chưởng Pháp - Đoản Kiếm - Song Thích
Đặc sắc võ học: Trị Thương Tập Thể
Võ Công Trấn Phái: Ngọc Nữ Kiếm Pháp
Bộ võ: Vân Hà Thích - Ly Biệt Thích - Kim Đỉnh Miên Chưởng
Cái Bang
Chính
Ác
Trung lập
Định vị: Cận chiến
Binh khí: Chưởng Pháp - Đoản Côn - Bổng Pháp
Đặc sắc võ học: Sát Thương Nhóm
Võ Công Trấn Phái: Đả Cẩu Bổng Pháp
Bộ võ: Linh Xà Bổng Pháp – Khốc Tang Bổng Pháp – Liên Hoa Chưởng
Đường Môn
Chính
Ác
Trung lập
Định vị: Tầm Xa
Binh khí: Phi Tiêu - Đoản Kiếm
Đặc sắc võ học: Thuộc Độc - Ám Khí
Võ Công Trấn Phái: Diêm Vương Thiếp
Bộ võ: Mê Hồn Tiêu – Kim Xà Thích – Phân Quang Tróc Ảnh Thích
Cẩm Y Vệ
Chính
Ác
Trung lập
Định vị: Tầm xa
Binh khí: Đơn Đao – Quyền pháp – Trảo pháp
Đặc sắc võ học: Nham hiểm độc ác
Võ Công Trấn Phái: Thất Hồn Đao Pháp – Truy Hồn Trảo – Ưng Trảo Quyền
Bộ võ: Huyết Sát Đao Pháp
Quân Tử Đường
Chính
Ác
Trung lập
Định vị: Tầm Trung
Binh khí: Đơn Kiếm - Song Kiếm - Cước Pháp
Đặc sắc võ học: Công kích bằng Âm luật
Võ Công Trấn Phái: Ngọc Tiêu Kiếm Pháp
Bộ võ: Lạc Anh Phi Hoa Kiếm – Vô Nhai Kiếm Pháp – Tiêu Dao Thoái Pháp
Cực Lạc Cốc
Chính
Ác
Trung lập
Định vị: Tầm xa
Binh khí: Đơn Đao – Song Thích – Quyền pháp
Đặc sắc võ học: Nham hiểm độc ác
Võ Công Trấn Phái: Đoạt Mệnh Thập Tam Kiếm
Bộ võ: Truy Phong Đao Pháp – Thiên Tuyệt Địa Diệt Thích – Hủ Cốt Chưởng
Thiên Sơn
Chính
Ác
Trung lập
Định vị: Cận chiến/ Từ xa
Binh khí: Song Kiếm - Đơn Kiếm
Đặc sắc võ học: Nhu Sát Thương
Võ Công Trấn Phái: Thiên Sơn Kiếm Pháp
Bộ võ: Vong Xuyên Kiếm Pháp, Cửu Nghi Kiếm Pháp, Ngũ Linh Phổ
Minh Giáo
Chính
Ác
Trung lập
Định vị: Cận Chiến - Tầm Xa
Binh khí: Song Thích - Đao - Cung
Đặc sắc võ học: Hỗ trợ - Duy trì tấn công nhóm
Võ Công Trấn Phái: Thần Tiễn Cửu Sách
Bộ võ: Quang Ảnh Minh Diệt Thích - Minh Vương Đoạn Ảnh Đao - Lạc Nhạn Cung
Côn Luân
Chính
Ác
Trung lập
Định vị: Tầm xa
Binh khí: Đàn, Bút, Song Kiếm
Đặc sắc võ học: Sát thương đơn - nhóm
Võ Công Trấn Phái: Nguyệt Minh Thương Hải Quyết
Bộ võ: Uy Linh Thoái Pháp, Trạc Anh Kiếm Pháp, Hàn Tuyền Tẩy Tâm Phổ
Ẩn
thế
Thiên Nhai Hải Các
Tinh Miễu Các
Cổ Mộ
Huyết Đao Môn
Trường Phong Tiêu Cục
Niệm La Bá
Đạt Ma
Ngũ Tiên Giáo
Hoa Sơn
Thần Thủy Cung
Thần Cơ Doanh
Thiên Nhai Hải Các
Chính
Ác
Trung lập
Định vị: Tầm xa
Binh khí: Bút- Đàn
Đặc sắc võ học: Sát thương đơn - nhóm
Bộ võ: Mộng Vi Bút Phổ, Xuân Thu Thiên Viễn Quyết
Tinh Miễu Các
Chính
Ác
Trung lập
Định vị: Tầm trung
Binh khí: Song Kiếm, Đơn kiếm
Đặc sắc võ học: sức mạnh kiếm thật, nén lại đối thủ.
Nội công: Phong Ảo Lục, Ảnh Lưu Quyết
Bộ võ: Bàn Ẩn Kiếm Quyết, Tiểu Thiên Tinh Kiếm Pháp,
Cổ Mộ
Chính
Ác
Trung lập
Định vị: Tầm xa/cận chiến
Binh khí: Đơn kiếm/ Song kiếm
Đặc sắc võ học: Khống chế liên chiêu, công nhóm tầm xa, bảo vệ đoàn đội.
Nội công: Hàn Ngọc Quyết; Ngọc Nữ Tâm Kinh
Bộ võ: Thiên Tâm Kiếm Quyết và Ngọc Nữ Tố Tâm Kiếm
Huyết Đao Môn
Chính
Ác
Trung lập
Định vị: Cận chiến
Binh khí: Đơn đao/ Song đao
Đặc sắc võ học: Nham hiểm độc ác
Nội công: Đồ Lục Thần Công; Huyết Ma Tâm Kinh
Bộ võ: Địa Ngục Nhiếp Hồn Đao và Huyết Đao Quyết
Trường Phong Tiêu Cục
Chính
Ác
Trung lập
Định vị: Cận Chiến
Binh khí: Trường Côn/ Trường Thương
Đặc sắc võ học: Khống chế đột kích, vừa tấn công vừa phòng thủ / Đối đầu địch, lấy cương khắc cương
Nội công: Lăng Vân Tâm Kinh; Thiên Long Kình
Bộ võ: Bá Vương Thương Pháp và Nhạc Gia Thương Pháp
Niệm La Bá
Chính
Ác
Trung lập
Định vị: Tầm Xa/ cận Chiến
Binh khí: Đồ thủ/ Đoản Kiếm
Đặc sắc võ học: Phòng ngự phản kích, bố trí cạm bẫy
Nội công: Vân Mộng Thiên Hương Quyết; Thiên Ma Bí Pháp
Bộ võ: Thiên Ma Vũ và Yên Chi Huyết
Đạt Ma
Chính
Ác
Trung lập
Định vị: Cận Chiến
Binh khí:  Đồ Thủ - Trường Côn
Đặc sắc võ học: Dùng Võ Nhập Thiền, Lấy Dương Chí Cương
Nội công: Ma Ha Tâm Kinh - Bối Diệp Thiền Kinh
Bộ võ: Đại Từ Đại Bi Thiên Diệp Thủ - Phục Ma Côn Pháp
Ngũ Tiên Giáo
Chính
Ác
Trung lập
Định vị: Cận Chiến - Tầm Xa
Binh khí: Đồ Thủ - Song Hoàn
Đặc sắc võ học: Độc Công Hộ Thân, Liên Hoàn Xung Kích
Nội công: Cổ Thần Quyết - Hoa Vũ Ngũ Linh Điển
Bộ võ: Thiên Thù Vạn Độc Thủ - Cổ Nguyệt Tiên Hoàn Quyết
Hoa Sơn
Chính
Ác
Trung lập
Định vị: Cận Phái
Binh khí: Đơn Kiếm
Đặc sắc võ học: Kiếm pháp điêu luyện
Nội công: Bão Nguyên Kình và Tử Khí Thiên La
Bộ võ: Hoa Sơn Kiếm Pháp và Cuồng Phong Khoái Kiếm
Thần Thủy Cung
Chính
Ác
Trung lập
Định vị: Cận Chiến/ Tầm Xa
Binh khí:
Đặc sắc võ học: Hàn nhiệt tương trợ
Nội công: Huyền Nguyên Khống Thủy Quyết và Thương Lan Bí Phổ
Bộ võ: Thệ Thủy Quyết và Kinh Tuyết Thích
Thần Cơ Doanh
Chính
Ác
Trung lập
Định vị: Trung Lập
Binh khí: Trường thương, Đơn đao
Đặc sắc võ học: Cận chiến
Nội công: Định Quân Võ Lược
Bộ võ: Cuồng Long Bát Tiếu, Đãng Khấu Đao
thế
lực
Đào Hoa Đảo
Di Hoa Cung
Vô Căn Môn
Kim Châm Thẩm Gia
Vạn Thú Sơn Trang
Từ Gia Trang
Đào Hoa Đảo
Chính
Ác
Trung lập
Định vị: Tầm xa/cận chiến
Binh khí: Bảo tiêu, kiếm
Đặc sắc võ học: Tấn công âm luật, thân pháp bay bổng.
Nội Công: Bích Ba Tâm Kinh
Bộ võ: Bích Hải Triều Sinh Khúc
Di Hoa Cung
Chính
Ác
Trung lập
Định vị: Xa/ cận chiến
Binh khí: Hộ Chỉ
Đặc sắc võ học: Mượn lực đánh lực.
Nội Công: Minh Ngọc Thần Công
Bộ võ: Hoa Thần Thất Thức.
Vô Căn Môn
Chính
Ác
Trung lập
Định vị: Tầm xa/ cận chiến
Binh khí: Đơn kiếm
Đặc sắc võ học: Duy khoái bất phá
Nội Công: Hỗn Thiên Bảo Giám
Bộ võ: Tịch Tà Kiếm Phổ.
Kim Châm Thẩm Gia
Chính
Ác
Trung lập
Định vị: Tầm xa/Liệu thương
Binh khí: Ám Khí Kim Châm
Đặc sắc võ học: Cứu người bị thương, xả thân cứu người.
Nội Công: Tam Dương Huyền Châm
Bộ võ: Kim Quan Ngọc Tỏa Nhị Thập Tứ Quyết
Vạn Thú Sơn Trang
Chính
Ác
Trung lập
Định vị: Cận Chiến
Binh khí: Tay Không
Đặc sắc võ học: Cương mãnh, hành sự như mãnh thú
Nội Công:  Phục Dưỡng Khí Công
Bộ võ: Long Hổ Bá Vương Quyền
Từ Gia Trang
Chính
Ác
Trung lập
Định vị: Cận Chiến
Binh khí: Thước
Đặc sắc võ học: Kiên cố vững chắc
Nội Công: Tam Thanh Chân Khí
Bộ võ: Ô mặc Thước Pháp
ƯU ĐÃI NẠP VÀNG
Code